VINFAST VIPER
VINFAST VIPER Original price was: 39.900.000₫.Current price is: 38.900.000₫.
Back to products
VINFAST EVO MAX
VINFAST EVO MAX Original price was: 19.900.000₫.Current price is: 18.390.800₫.

VINFAST FELIZ II

Original price was: 24.900.000₫.Current price is: 22.908.000₫.

Category:
Description

    PHONG CÁCH SÀNH ĐIỆU
CHINH PHỤC MỌI CUNG ĐƯỜNG

  • 70 km/h

    Tốc độ tối đa

  • ~156 km/1 lần sạc

    Quãng đường di chuyển

  • 3000 W

    Công suất tối đa

Giá xe kèm pin: 30.500.000 VNĐ
Giá xe không kèm pin: 24.900.000 VNĐ
(Đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc)

Bảo hành xe 6 năm
Bảo hành pin 8 năm
Hệ thống đèn pha LED Projector, đèn hậu & đèn xi nhan LED.

Cốp xe rộng rãi, tối ưu không gian chứa pin và các vật dụng cần thiết.

Phanh tái sinh giúp thu hồi năng lượng khi giảm ga, giúp sạc lại pin, tăng quãng đường và tuổi thọ má phanh.​

Hệ thống giảm xóc trước – sau trang bị giảm chấn thủy lực giúp xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình.

Trang bị động cơ BLDC Inhub và công suất tối đa 3000 W, cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

FELIZ II
Xe máy điện VinFast Feliz II ứng dụng công nghệ pin LFP tiên tiến

Công nghệ Pin tiên tiến

Công nghệ Pin LFP

  • Tăng công suất động cơ.
  • Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
  • Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.

Thời gian vận hành

  • Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 4h30 phút từ 0 – 100%.

Cách bảo quản thông minh

  • Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
  • Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ trên 55°C
  • Màu sắc

    Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu

  • Khoảng cách trục bánh Trước-Sau

    1320 mm

  • Thể tích cốp

    10L (khi lắp 2 Pin)

  • Dài x Rộng x Cao (mm)

    1920 x 694 x 1140 mm

  • Khoảng sáng gầm

    134 mm

  • Chiều cao yên

    780 mm

  • Kích thước lốp Trước – Sau

    90/90-14 I 110/80-14

  • Giảm xóc trước và sau

    Ống lồng-giảm chấn thủy lực;
    Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực

  • Khóa xe

    Khoá cơ

  • Dung lượng pin

    1.5 kWh
    (Tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh)

  • Loại pin

    LFP

  • Trọng lượng pin

    12.5 ± 0.5

  • Thời gian sạc tiêu chuẩnKhoảng 4h30 phút từ 0-100%
  • Vị trí lắp pinTrong cốp xe
  • Quãng đường đi được 1 lần sạc
    (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h,
    1 người nặng 65 kg)
    Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ)
  • Công suất danh định

    1800 W

  • Công suất tối đa

    3000 W

  • Loại động cơ

    BLDC Inhub

  • Tiêu chuẩn chống nước động cơ

    IP67

  • Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)

    70 km/h

  • Gia tốc tăng tốc 0 – 50 km/h

    15 giây (1 người 65 Kg )

Additional information
PHÂN KHÚC