VINFAST FLAZZ
VINFAST FLAZZ Original price was: 16.900.000₫.Current price is: 15.548.000₫.
Back to products
VINFAST EVOGRAND LITE
VINFAST EVOGRAND LITE Original price was: 18.900.000₫.Current price is: 17.338.000₫.

VINFAST ZGOO

Original price was: 15.900.000₫.Current price is: 14.628.000₫.

Category:
Description

ZGOO

  • 39 km/h

    Tốc độ tối đa

  • 70 km/1 lần sạc

    Quãng đường di chuyển

  • 14 lít

    Dung tích cốp xe

  • Màn hình đồng hồ kỹ thuật số HMI LED Color hiển thị thông tin rõ ràng, sắc nét.
  • Thể tích cốp 14L đáp ứng nhu cầu cất giữ các vật dụng cần thiết.
  • Sàn để chân rộng thoáng, vị trí gác chân sau tách rời mang lại tư thế ngồi thoải mái, êm ái trên mọi hành trình.
  • Hệ thống giảm xóc với giảm chấn thủy lực, hỗ trợ xe di chuyển êm ái trên nhiều địa hình.
  • Đèn pha Led Projector với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, đảm bảo an toàn trong điều kiện di chuyển thiếu ánh sáng.
Xe máy điện VinFast ZGoo ứng dụng công nghệ pin LFP tiên tiến

 Công nghệ Pin tiên tiến

  • Pin LFP vượt trội
  • Tăng công suất động cơ.
  • Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
  • Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.

Thời gian sạc tiêu chuẩn

  • Khoảng 6h30 phút từ 0 – 100%.

Cách bảo quản thông minh

  • Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
  • Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 50°C.

ZGoo

Giá niêm yết: 15.900.000 VNĐ
(Đã gồm VAT, 1 pin 1.2kWh, 1 bộ sạc)
(Đã gồm VAT, 1 pin 1.2kWh, 1 bộ sạc)

 

  • Màu sắc

    Đỏ tươi – Đen nhám, Đen bóng,
    Xanh rêu, Trắng ngọc trai

  • Công suất danh định

    600 W

  • Công suất tối đa

    1100 W

  • Loại động cơ

    Inhub

  • Loại Pin

    LFP

  • Công suất/Dung lượng

    1,2 kWh

  • Trọng lượng Pin/Ắc quy

    10 +/-1  kg

  • Loại sạc

    210W

  • Thời gian sạc tiêu chuẩn

    Khoảng 6h30 phút (từ 0% đến 100%)

  • Vị trí lắp pin

    Dưới sàn để chân

  • Tiêu chuẩn chống nước động cơ

    IP67

  • Giảm xóc trước và sauỐng lồng-giảm chấn thủy lực;
    giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
  • Phanh trước và sauPhanh Cơ/ Cơ
  • Khoảng cách trục bánh Trước-Sau1230 mm
  • Thể tích cốp14L
  • Dài x Rộng x Cao1720 x 700 x 1050 mm
  • Khoảng sáng gầm

    137 mm

  • Kích thước lốp Trước – Sau

    10 x 3.0

  • Tải trọng

    130 kg

  • Đèn pha trước

    LED Projector

  • Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ SPORT

    39 km/h

  • Quãng đường đi được 1 lần sạc
    (Theo điều kiện kiểm thử của
    VinFast tại 30 km/h)

    Khoảng 70 km

(*)Lưu ý:

  • Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
  • Quãng đường di chuyển 1 lần sạc (theo điều kiện kiểm thử của VinFast tại 30 km/h). Quãng đường di chuyển thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách/tải trọng trên xe và các điều kiện giao thông khác.
Additional information
PHÂN KHÚC